Của ăn của để
Direct English translation
Food to eat, goods to set aside.
Equivalent English version
A penny saved is a penny earned
Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình cảnh có của cải dư dật, không những đủ chi dùng hằng ngày mà còn có phần để dành, tích trữ. Thường dùng để nói cuộc sống khá giả, sung túc và ổn định.
English explanation
Refers to having enough wealth not only for daily needs but also to save for later. It is commonly used to describe a comfortable, prosperous, and secure life.